Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng năm 2020 trên cả nước

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng năm 2020 trên cả nước

Theo Nghị định 90/2019/NĐ-CP, từ ngày 01/01/2020, mức lương tối thiểu vùng trên cả nước có nhiều thay đổi. Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng thuận lợi cho việc theo dõi của người lao động lẫn doanh nghiệp.

Bảng tra cứu lương tối thiểu vùng 2020

Đơn vị tính: đồng/tháng
STT
Tỉnh, thành phố
Quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh
Vùng
Mức lương tối thiểu
1
Hà Nội
- Quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân
- Huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Thanh Trì, Thường Tín, Hoài Đức, Thạch Thất, Quốc Oai, Thanh Oai, Mê Linh, Chương Mỹ
- Thị xã Sơn Tây
I
4.420.000
- Các huyện: Ba Vì, Đan Phượng, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Ứng Hòa, Mỹ Đức
II
3.920.000
02
Hải Phòng
- Quận: Dương Kinh, Hồng Bàng, Hải An, Đồ Sơn, Ngô Quyền, Lê Chân, Kiến An
- Huyện: Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, Cát Hải, Kiến Thụy
I
4.420.000
- Huyện: Bạch Long Vĩ
II
3.920.000
03
Hồ Chí Minh
- Quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Bình Thạnh, Tân Phú, Tân Bình, Bình Tân, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức
- Huyện: Củ Chi, Hóc Môn, Bình Chánh, Nhà Bè
I
4.420.000
- Huyện: Cần Giờ
II
3.920.000
04
Đồng Nai
- Thành phố: Biên Hòa, Long Khánh
- Huyện: Nhơn Trạch, Long Thành, Vĩnh Cửu, Trảng Bom
I
4.420.000
- Huyện: Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất
II
3.920.000
- Huyện: Cẩm Mỹ, Tân Phú
III
3.430.000
05
Bình Dương
- Thành phố Thủ Dầu Một
- Thị xã: Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên
- Huyện: Bàu Bàng, Bắc Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo
I
4.420.000
06
Bà Rịa - Vũng Tàu
- Thành phố Vũng Tàu
- Thị xã Phú Mỹ
I
4.420.000
- Thành phố Bà Rịa
II
3.920.000
- Huyện: Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Côn Đảo
III
3.430.000
07
Hải Dương
- Thành phố Hải Dương
II
3.920.000
- Thị xã Chí Linh
- Huyện: Cẩm Giàng, Nam Sách, Kim Thành, Kinh Môn, Gia Lộc, Bình Giang, Tứ Kỳ
III
3.430.000
- Huyện: Thanh Hà, Thanh Miện, Ninh Giang
IV
3.070.000
08
Hưng Yên
- Thành phố Hưng Yên
- Thị xã Mỹ Hào
- Huyện: Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ
II
3.920.000
- Huyện: Ân Thi, Khoái Châu, Kim Động, Phù Cừ, Tiên Lữ
III
3.430.000
09
Vĩnh Phúc
- Thành phố: Vĩnh Yên, Phúc Yên
- Huyện: Bình Xuyên, Yên Lạc
II
3.920.000
- Huyện: Vĩnh Tường, Tam Đảo, Tam Dương, Lập Thạch, Sông Lô
III
3.430.000
10
Bắc Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Thị xã Từ Sơn
- Huyện: Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài
II
3.920.000
11
Quảng Ninh
- Thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái
II
3.920.000
- Thị xã: Quảng Yên, Đông Triều
- Huyện Hoành Bồ
III
3.430.000
- Huyện: Vân Đồn, Đầm Hà, Cô Tô, Tiên Yên, Hải Hà, Bình Liêu, Ba Chẽ
IV
3.070.000
12
Thái Nguyên
- Thành phố: Thái Nguyên, Sông Công
- Thị xã Phổ Yên
II
3.920.000
- Huyện: Phú Bình, Phú Lương, Đồng Hỷ, Đại Từ
III
3.430.000
- Huyện: Định Hóa, Võ Nhai
IV
3.070.000
13
Phú Thọ
- Thành phố Việt Trì
II
3.920.000
- Thị xã Phú Thọ
- Huyện: Phù Ninh, Lâm Thao, Thanh Ba, Tam Nông
III
3.430.000
- Huyện: Cẩm Khê, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Tân Sơn, Thanh Sơn, Thanh Thủy, Yên Lập
IV
3.070.000
14
Lào Cai
- Thành phố Lào Cai
II
3.920.000
- Huyện: Bảo Thắng, Sa Pa
III
3.430.000
- Huyện: Bảo Yên, Bát Xát, Bắc Hà, Mường Khương, Si Ma Cai, Văn Bàn
IV
3.070.000
15
Nam Định
- Thành phố Nam Định
- Huyện Mỹ Lộc
II
3.920.000
- Huyện: Giao Thủy, Hải Hậu, Nam Trực, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên
III
3.430.000
16
Ninh Bình
- Thành phố Ninh Bình
II
3.920.000
- Thành phố Tam Điệp
- Huyện: Gia Viễn, Yên Khánh, Hoa Lư
III
3.430.000
- Huyện: Nho Quan, Kim Sơn, Yên Mô
IV
3.070.000
17
Thừa Thiên Huế
- Thành phố Huế
II
3.920.000
- Thị xã: Hương Thủy, Hương Trà
- Huyện: Phú Lộc, Phong Điền, Quảng Điền, Phú Vang
III
3.430.000
- Huyện: A Lưới, Nam Đông
IV
3.070.000
18
Quảng Nam
- Thành phố Hội An, Tam kỳ
II
3.920.000
- Thị xã Điện Bàn
- Huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Núi Thành, Quế Sơn, Phú Ninh, Thăng Bình
III
3.430.000
- Huyện: Bắc Trà My, Nam Trà My, Phước Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức, Nông Sơn, Đông Giang, Nam Giang, Tây Giang
IV
3.070.000
19
Đà Nẵng
- Quận: Hải Châu, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ
- Huyện: Hòa Vang, huyện đảo Hoàng Sa
II
3.920.000
20
Khánh Hòa
- Thành phố: Nha Trang, Cam Ranh 
II
3.920.000
- Thị xã Ninh Hòa
- Huyện: Cam Lâm, Diên Khánh, Vạn Ninh
III
3.430.000
- Huyện: Khánh Vinh, Khánh Sơn, huyện đảo Trường Sa
IV
3.070.000
21
Lâm Đồng
- Thành phố: Đà Lạt, Bảo Lộc
II
3.920.000
- Huyện: Đức Trọng, Di Linh
III
3.430.000
- Huyện: Lạc Dương, Đơn Dương, Lâm Hà, Bảo Lâm, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông
IV
3.070.000
22
Bình Thuận
- Thành phố Phan Thiết
II
3.920.000
- Thị xã La Gi
- Huyện: Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận Nam
III
3.430.000
- Huyện: Đức Linh, Tánh Linh, Tuy Phong, Phú Quý, Hàm Tân, Bắc Bình
IV
3.070.000
23
Tây Ninh
- Thành phố Tây Ninh
- Huyện: Trảng Bàng, Gò Dầu
II
3.920.000
- Huyện: Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu, Châu Thành, Hòa Thành, Bến Cầu
III
3.430.000
24
Bình Phước
- Thành phố Đồng Xoài
- Huyện: Chơn Thành, Đồng Phú
II
3.920.000
- Thị xã: Phước Long, Bình Long
- Huyện: Hớn Quản, Lộc Ninh, Phú Riềng
III
3.430.000
- Huyện: Bù Đăng, Bù Đốp, Bù Gia Mập
IV
3.070.000
25
Long An
- Thành phố Tân An
- Huyện: Đức Hòa, Bến Lức, Thủ Thừa, Cần Đước, Cần Giuộc
II
3.920.000
- Thị xã Kiến Tường
- Huyện: Đức Huệ, Châu Thành, Tân Trụ, Thạnh Hóa
III
3.430.000
- Huyện: Vĩnh Hưng, Mộc Hóa, Tân Thạnh, Tân Hưng
IV
3.070.000
26
Tiền Giang
- Thành phố Mỹ Tho
- Huyện Châu Thành
II
3.920.000
- Thị xã: Gò Công, Cai Lậy
- Huyện: Chợ Gạo, Tân Phước
III
3.430.000
- Huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Gò Công Tây, Gò Công Đông, Tân Phú Đông
IV
3.070.000
27
Cần Thơ
- Quận: Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng, Ô Môn, Thốt Nốt
II
3.920.000
- Huyện: Phong Điền, Cờ Đỏ, Thớt Lai, Vĩnh Thạnh
III
3.430.000
28
Kiên Giang
- Thành phố: Rạch Giá, Hà Tiên
- Huyện Phú Quốc
II
3.920.000
- Huyện: Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành
III
3.4300.000
- Huyện: An Biên, An Minh, Giồng Riềng, Gò Quao, Hòn Đất, U Minh Thượng, Tân Hiệp, Vĩnh Thuận, Giang Thành
IV
3.070.000
29
An Giang
- Thành phố: Long Xuyên, Châu Đốc
II
3.920.000
- Thị xã Tân Châu
- Huyện: Châu Phú, Châu Thành, Thoại Sơn
III
3.430.000
- Huyện: Phú Tân, Tri Tôn, Tịnh Biên, Chợ Mới, An Phú
IV
3.070.000
30
Trà Vinh
- Thành phố Trà Vinh
II
3.920.000
- Thị xã Duyên Hải
III
3.430.000
- Huyện: Châu Thành, Cầu Ngang, Duyên Hải, Trà Cú, Tiểu Cần, Cầu Kè, Càng Long
IV
3.070.000
31
Cà Mau
- Thành phố Cà Mau
II
3.920.000
- Huyện: Năm Căn, Cái Nước, U Minh, Trần Văn Thời
III
3.430.000
- Huyện: Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Thới Bình, Phú Tân
IV
3.070.000
32
Bến Tre
- Thành phố Bến Tre
- Huyện Châu Thành
II
3.920.000
- Huyện: Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam
III
3.430.000
- Huyện: Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú
IV
3.070.000
33
Bắc Giang
- Thành phố Bắc Giang
- Huyện: Việt Yên, Yên Dũng, Hiệp Hòa, Tân Yên, Lạng Giang
III
3.430.000
- Huyện: Yên Thế, Lục Ngạn, Sơn Động, Lục Nam
IV
3.070.000
34
Hà Nam
- Thành phố Phủ Lý
- Huyện: Duy Tiên, Kim Bảng
III
3.430.000
- Huyện: Lý Nhân, Bình Lục, Thanh Liêm
IV
3.070.000
35
Hòa Bình
- Thành phố Hòa Bình
- Huyện Lương Sơn
III
3.430.000
- Huyện: Cao Phong, Kỳ Sơn, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy, Đà Bắc
IV
3.070.000
36
Thanh Hóa
- Thành phố: Thanh Hóa, Sầm Sơn
- Thị xã Bỉm Sơn
- Huyện: Tĩnh Gia, Đông Sơn, Quảng Xương
III
3.430.000
- Huyện: Bá Thước, Cẩm Thủy, Hà Trung, Hậu Lộc, Hoằng Hóa, Lang Chánh, Mường Lát, Nga Sơn, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Nông Cống, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thiệu Hóa, Thọ Xuân, Thường Xuân, Triệu Sơn, Vĩnh Lộc, Yên Định
IV
3.070.000
37
Hà Tĩnh
- Thành phố Hà Tĩnh
- Thị xã Kỳ Anh
III
3.430.000
- Thị xã Hồng Lĩnh
- Huyện: Cẩm Xuyên, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Kỳ Anh, Nghi Xuân, Thạch Hà, Vũ Quang, Lộc Hà
IV
3.070.000
38
Phú Yên
- Thành phố Tuy Hòa
- Thị xã Sông Cầu
- Huyện Đông Hòa
III
3.430.000
- Huyện: Phú Hòa, Tuy An, Sông Hinh, Đồng Xuân, Tây Hòa, Sơn Hòa
IV
3.070.000
39
Ninh Thuận
- Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
- Huyện: Ninh Hải, Thuận Bắc
III
3.430.000
- Huyện: Bác Ái, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Nam
IV
3.070.000
40
Kon Tum
- Thành Phố Kom Tum
- Huyện Đăk Hà
III
3.430.000
- Huyện: Đăk Tô, Đăk Glei, La H'Drai, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ Rông
IV
3.070.000
41
Vĩnh Long
- Thành phố Vĩnh Long
- Thị xã Bình Minh
- Huyện Long Hồ
III
3.430.000
- Huyện: Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn, Vũng Liêm
IV
3.070.000
42
Hậu Giang
- Thành phố Vị Thanh
- Thị xã Ngã Bảy
- Huyện: Châu Thành, Châu Thành A
III
3.430.000
- Thị xã Long Mỹ
- Huyện: Vị Thủy, Long Mỹ, Phụng Hiệp
IV
3.070.000
43
Bạc Liêu
- Thành Phố Bạc Liêu
- Thị xã Giá Rai
III
3.430.000
- Huyện: Hồng Dân, Hòa Bình, Phước Long, Vĩnh Lợi, Đông Hải
IV
3.070.000
44
Sóc Trăng
- Thành phố Sóc Trăng
- Thị xã: Vĩnh Châu, Ngã Năm
III
3.430.000
- Huyện: Mỹ Tú, Long Phú, Thạnh Trị, Mỹ Xuyên, Châu Thành, Trần Đề, Kế Sách, Cù Lao Dung
IV
3.070.000
45
Bắc Kạn
- Thành phố Bắc Kạn
III
3.430.000
- Huyện: Pác Nặm, Ba Bể, Ngân Sơn, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì
IV
3.070.000
46
Cao Bằng
- Thành phố Cao Bằng
III
3.430.000
- Huyện: Trùng Khánh, Hà Quảng, Bảo Lạc, Bảo Lâm, Hạ Lang, Hòa An, Nguyên Bình, Phục Hòa, Thạch An, Trà Lĩnh, Thông Nông, Quảng Uyên
IV
3.070.000
47
Đắk Lắk
- Thành phố Buôn Mê Thuột
III
3.430.000
- Thị xã Buôn Hồ
- Huyện: Buôn Đôn, Cư Kuin, Cư M'Gar, Ea Kar, Ea Súp, Krông Ana, Ea H'leo, Krông Bông, Krông Búk, Krông Năng, Krông Pắc, Lắk, M'Drắk
IV
3.070.000
48
Đắk Nông
- Thị xã Gia Nghĩa
- Huyện: Cư Jút, Đắk Glong, Đắk Mil, Đắk R'lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức
IV
3.070.000
49
Điện Biên
- Thành phố Điện Biên Phủ
III
3.430.000
- Thị xã Mường Lay
- Huyện: Điện Biên, Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo, Nậm Pồ
IV
3.070.000
50
Đồng Tháp
- Thành phố: Cao Lãnh, Sa Đéc
III
3.430.000
- Thị xã Hồng Ngự
- Huyện: Cao Lãnh, Châu Thành, Hồng Ngự, Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười
IV
3.070.000
51
Gia Lai
- Thành phố Pleiku
III
3.430.000
- Thị xã: An Khê, Ayun Pa
- Huyện: Chư Păh, Chư Prông, Chư Sê, Đắk Đoa, Chư Pưh, Phú Thiện, Mang Yang, Krông Pa, Kông Chro, K'Bang, La Pa, La Grai, Đức Cơ, Đak Pơ
IV
3.070.000
52
Hà Giang
- Thành phố Hà Giang
III
3.430.000
- Huyện: Bắc Mê, Bắc Quang, Đồng Văn, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh
IV
3.070.000
53
Lai Châu
- Thành phố Lai Châu
III
3.430.000
- Huyện: Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Than Uyên, Tân Uyên, Nậm Nhùn
IV
3.070.000
54
Lạng Sơn
- Thành phố Lạng Sơn
III
3.430.000
- Huyện: Bắc Sơn, Bình Gia, Cao Lộc, Chi Lăng, Đình Lập, Hữu Lũng, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan
IV
3.070.000
55
Quảng Bình
- Thành phố Đồng Hới
II
3.920.000
- Thị xã Ba Đồn
- Huyện: Lệ Thủy, Quảng Ninh, Bố Trạch, Quảng Trạch
III
3.430.000
- Huyện: Minh Hóa, Tuyên Hóa
IV
3.070.000
56
Nghệ An
- Thành phố Vinh
- Thị xã Cửa Lò
- Huyện: Nghi Lộc, Hưng Nguyên
III
3.430.000
- Thị xã: Hoàng Mai, Thái Hòa
- Huyện: Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Đô Lương, Quỳ Châu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Nghĩa Đàn, Quế Phong, Quỳ Hợp, Quỳnh Lưu, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành
IV
3.070.000
57
Quảng Trị
- Thành phố Đông Hà
III

- Thị xã Quảng Trị
- Huyện: Cam Lộ, Cồn Cỏ, Đa Krông, Gio Linh, Hải Lăng, Hướng Hóa, Triệu Phong, Vĩnh Linh
IV
3.070.000
58
Sơn La
- Thành phố Sơn La
III
3.430.000
- Huyện: Quỳnh Nhai, Mường La, Thuận Châu, Phù Yên, Bắc Yên, Mai Sơn, Sông Mã, Yên Châu, Mộc Châu, Sốp Cộp, Vân Hồ
IV
3.070.000
59
Thái Bình
- Thành phố Thái Bình
III
3.430.000
- Huyện: Đông Hưng, Hưng Hà, Kiến Xương, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Tiền Hải, Vũ Thư
IV
3.070.000
60
Tuyên Quang
- Thành phố Tuyên Quang
III
3.430.000
- Huyện: Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương, Yên Sơn
IV
3.070.000
61
Yên Bái
- Thành phố Yên Bái
III
3.430.000
- Thị xã Nghĩa Lộ
- Huyện: Lục Yên, Mù Cang Chải, Trạm Tấu, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình
IV
3.070.000
62
Bình Định
- Thành phố Quy Nhơn
III
3.430.000
- Thị xã An Nhơn
- Huyện: Hoài Nhơn, An Lão, Phù Cát, Phù Mỹ, Tuy Phước, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh, Hoài Ân
IV
3.070.000
63
Quãng Ngãi
- Thành phố Quảng Ngãi
- Huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh
III
3.430.000
- Huyện: Ba Tơ, Đức Phổ, Minh Long, Mộ Đức, Lý Sơn, Tư Nghĩa, Trà Bồng, Tây Trà, Sơn Tây, Sơn Hà, Nghĩa Hành
IV
3.070.000
So với năm 2019, mức lương tối thiểu vùng năm 2020 của một số địa phương có sự thay đổi:
- Chuyển từ vùng III lên vùng II: huyện Đồng Phú (tỉnh Bình Phước); TP. Bến Tre, huyện Châu Thành (tỉnh Bến Tre).
- Chuyển từ vùng IV lên vùng III: huyện Đông Sơn, huyện Quảng Xương (tỉnh Thanh Hóa), huyện Nghi Lộc, huyện Hưng Nguyên, thị xã Cửa Lò (tỉnh Nghệ An), huyện Ba Tri, huyện Bình Đại, huyện Mỏ Cày Nam (tỉnh Bến Tre).
                                                                                                  Ngọc Huyền: tổng hợp


Facebook Comments
Google Comments
Bảng tin Để có câu trả lời nhanh nhất hãy đăng nhập Gmail và vào mục Hỏi đáp hoặc Tab Liên hệ để gửi câu hỏi.Thăm trang web hãy để lại nhận xét ở mỗi bài, like, G+ hoặc chia sẻ để khuyến khích ban quản trị.
HỖ TRỢ NGHIỆP VỤ BẢO HIỂM XÃ HỘI   ☎ Telephone:08255055683
Copyright ©2012 - All Rights Reserved by:Hỗ trợ nghiệp vụ BHXH
☒  Gmail: hotronghiepvubhxhh@gmail.com
Đơn vị chủ quản: Hỗ Trợ Nghiệp Vụ Bảo Hiểm Xã Hội